KanjiN3300.000 ₫21 bài học

Kanji N3

Khóa học Kanji N3 theo từng bài, có video giải thích và luyện ghi nhớ.

Danh mục bài học

Danh sách bài học

Bài 1Đang cập nhậtHọc thử

Bài 1 (P1): 任、信、伸、仲、他、供、侯

任、信、伸、仲、他、供、侯

Bài 2Đang cập nhậtBị khóa

Bài 1 (P2): 位、個、係、件、保、得

位、個、係、件、保、得

Bị khóa
Bài 3Đang cập nhậtBị khóa

Bài 2 (P1): 恐、供、恋、似、復、髪

恐、供、恋、似、復、髪

Bị khóa
Bài 4Đang cập nhậtBị khóa

Bài 2 (P2): 担、指、授、探、接、精

担、指、授、探、接、精

Bị khóa
Bài 5Đang cập nhậtBị khóa

Bài 3 (P1): 悲、情、幸、涙、満、協、助

悲、情、幸、涙、満、協、助

Bị khóa
Bài 6Đang cập nhậtBị khóa

Bài 3 (P2): 吐、支、技、液、流、深

吐、支、技、液、流、深

Bị khóa
Bài 7Đang cập nhậtBị khóa

Bài 4 (P1): 混、湿、温、血、燃、似、浅

混、湿、温、血、燃、似、浅

Bị khóa
Bài 8Đang cập nhậtBị khóa

Bài 4 (P2): 演、毒、負、費、整、健

演、毒、負、費、整、健

Bị khóa
Bài 9Đang cập nhậtBị khóa

Bài 5 (P1): 財、貯、敗、績、科、秒、移

財、貯、敗、績、科、秒、移

Bị khóa
Bài 10Đang cập nhậtBị khóa

Bài 5 (P2): 税、加、幼、勤、和

税、加、幼、勤、和

Bị khóa
Bài 11Đang cập nhậtBị khóa

Bài 6 (P1): 改、仮、坂、礼、松、根、相、想

改、仮、坂、礼、松、根、相、想

Bị khóa
Bài 12Đang cập nhậtBị khóa

Bài 6 (P2): 否、造、告、命、令

否、造、告、命、令

Bị khóa
Bài 13Đang cập nhậtBị khóa

Bài 7 (P1): 順、調、談、訳、試、確、進

順、調、談、訳、試、確、進

Bị khóa
Bài 14Đang cập nhậtBị khóa

Bài 7 (P2): 雑、複、腹、親、贈、関

雑、複、腹、親、贈、関

Bị khóa
Bài 15Đang cập nhậtBị khóa

Bài 8: 級、紹、結、緑、泉、逆、退

級、紹、結、緑、泉、逆、退

Bị khóa
Bài 16Đang cập nhậtBị khóa

Bài 9: 録、突、官、追、師、容、党

録、突、官、追、師、容、党

Bị khóa
Bài 17Đang cập nhậtBị khóa

Bài 10: 柱、現、規、希、原、圧、成

柱、現、規、希、原、圧、成

Bị khóa
Bài 18Đang cập nhậtBị khóa

Bài 11: 感、減、越、超、豊、農、濃

感、減、越、超、豊、農、濃

Bị khóa
Bài 19Đang cập nhậtBị khóa

Bài 12: 因、固、聖、干、刊、汗、平

因、固、聖、干、刊、汗、平

Bị khóa
Bài 20Đang cập nhậtBị khóa

Bài 13: 欠、姿、願、頼、断、未、失

欠、姿、願、頼、断、未、失

Bị khóa
Bài 21Đang cập nhậtBị khóa

Bài 14: 軍、庫、郵、身、換、案、解

軍、庫、郵、身、換、案、解

Bị khóa