Bài testTừ vựng Shinkanzen N3

Phần 1 Bài 2

Làm bài test sau bài học

Học xong là kiểm tra ngay để biết mình đang hiểu đến đâu và nhớ được những gì.

Bài test

Bài test điền chỗ trống Từ vựng N3 - Bài 2

付き合い、気持ち (Mối quan hệ, cảm xúc)

Nhập đáp án tiếng Nhật

(1) 女の人を食事に(   )のは初めてだった。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(2) 40歳になっても、(   )なので、親が心配している。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(3) 悪いのは私だけど、頭を(   )のはやめてほしい。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(4) 結婚して10か月で、もう(   )してしまった。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(5) 別の人が好きになったみたいで、最近、急に彼の(   )が変わった。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(6) 大きな地震が起きるかもしれないと思うと、とても(   )だ。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(7) お世話になった下田さんには(   )している。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(8) 私の家は、狭いだが、特に(   )はない。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(9) 何を食べたいか、みんなの(   )を聞いてから、料理を作ることにした。

Nhập đáp án tiếng Nhật

(10) とても上手なのに、山田さんは自分の絵に(   )していないようだ。